| cửa quay | dt. Cửa có cánh chữ thập quay được, lắp ở cửa của các công trình lớn (khách sạn, sân vận động...) để từng người một lần lượt ra vào. |
| cửa quay | dt Thứ cửa chỉ có thể ra, vào từng người một: Lần đầu tiên đến cơ quan ấy rất lúng túng trước cửa quay. |
| Không ai ép mày ? lão bước đi mấy bước còn quay lại nhìn tôi , cười khà khà : Chỉ lo chừng mày quen mùi rồi , không đợi mời , mày cũng xách bát xách đũa chạy tới thôi ! Tôi trở về quán nuốt vội ba hột cơm nguội , xem chừng cốc bát đĩa có suy suyển món nào không , rồi quơ cái áo vét tông khoác vào người , đóng cửa quay ra chợ. |
Ông già ra mở cửa sổ , nhìn mưa gió năm phút , rồi đóng cửa quay vào hỏi trống không : Không biết bọn ấy đã từ Hòn Vẹo ở Cát Bà về đây đón ta chưả Người chủ nhà khẽ nói : Chắc phải theo đúng lệnh nhưng bì bão nên đến cũng phải chậm. |
| Các phòng liền nhau , lối đi nhỏ ở giữa và cửa quay mặt vào nhau nên cả khu bị lây nhiễm. |
| Cổng vào Trung tâm dữ liệu Deltails Buồng di chuyển trong như bốt điện thoại Đường hầm nhỏ dài khoảng 100 mét dẫn vào khu bí mật Khi ra khỏi bốt , chúng tôi đi đến một cái ccửa quaylàm bằng thép , rồi đi bộ xuống một lối đi dài 100m. |
| cửa quaybằng thép có thể ngăn được tia phóng xạ Lối đi vào khu bí mật của Xapo Streiff và Kon đưa tôi đến khu bí mật của Xapo , một trung tâm dữ liệu cực kỳ bảo mật. |
* Từ tham khảo:
- cửa quyết
- cửa rả
- cửa rộng lầu cao
- cửa sài
- cửa sổ
- cửa sổ ngựa qua