| cua lột | dt. X. Cua dẽ. |
| cua lột | dt. Cua dẽ, cua bấy. |
| cua lột | d. Nh. Cua bấy. |
| Ngay từ những món khai vị , Mr. Đàm đã cho thấy đẳng cấp con nhà giàu khi thiết đãi súp bào ngư vi cá , xà lách ccua lộtchiên giòn và sushi cá hồi. |
| Toàn bộ món ăn trong buổi tiệc cũng rất thịnh soạn , món khai vị có nhiều nét tương đồng với tiệc sinh nhật của Mr. Đàm , khi đều là súp hải sản vi cá và ccua lộtsốt trứng muối. |
* Từ tham khảo:
- cua máy cáy đào
- cua muối
- cua nhà nọ rọ nhà kia
- cua núi mai nhẵn
- cua núi mai ráp
- cua nước