| cựa cậy | đt. C/g. Cựa-quậy, cử-động, day-trở: Nằm không cựa-cậy. // (B) Xoay-xở, hoạt-động: Tình-thế nầy hết cựa-cậy đặng. |
| cựa cậy | Nh. Cựa quậy. |
| cựa cậy | (cựa-quậy) đt. Động-đậy, nhúc-nhích mình: Cựa quậy cả đêm. |
| cựa cậy | Cũng như “cựa”. |
Thấy Hồng nằm im lịm không cựa cậy , bà phán chắc nàng chết rồi , liền khóc oà lên : Ới , Hồng ơi , cô có tưởng đâu đến nông nổi này , Hồng ơi... con đi mà chả kịp trối trăng lại với thầy với cô một câu nào , ới Hồng ôi ! Đau lòng cô lắm Hồng ơi. |
* Từ tham khảo:
- cựa quậy
- cức bì
- cực
- cực
- cực bắc
- cực chẳng đã