| cửa cao nhà rộng | Nh. Nhà cao cửa rộng. |
| cửa cao nhà rộng | ng Cảnh nhà phong lưu sang trọng: Đương ở chỗ cửa cao nhà rộng quyết tâm ra đi kháng chiến. |
Anh lên Bắc Đẩu , Nam Tào Vợ anh như chổi quét vào lò than Anh ngồi anh thở anh than Vợ anh thua kém thế gian mười phần Người ta kém có năm phần Vợ anh kém cả mười phần anh ơi Anh lên đường ngược làm chi Những non cùng núi , những khe cùng đồi Anh về Do Ngãi cùng tôi cửa cao nhà rộng , tiện nơi học hành. |
* Từ tham khảo:
- cửa cấm
- cửa cấm lầu cao
- cửa cấm lầu hồng
- cửa cha
- cửa chẳng qua, nhà chẳng tới
- cửa chớp