| cưa | dt. Đồ dùng có lưỡi thép có răng nhọn và bén để cắt gỗ, xương, kim-loại, v.v... bằng cách đẩy tới hay kéo lui nhiều bận hoặc cho lưỡi cưa quay tròn một chiều đến đứt món đồ: Cái cưa. // đt. Cắt món đồ với cái cưa: Cưa đoạn, cưa hai, cưa lọng; Cây đa tróc gốc thợ mộc đang cưa, Trách trời vội tối phân chưa hết lời (CD). // tt. (bạc): (B) Bằng nhau, tụ trên bằng tụ dưới: Đặt một đồng cưa. |
| cưa | - dt. Dụng cụ bằng thép có răng nhọn và sắc, dùng để xẻ gỗ, xẻ kim loại: Sớm rửa cưa, trưa mài đục (tng). // đgt. 1. Cắt, xẻ bằng cưa: Cưa đứt, đục suốt (tng) 2. Tán gái (thtục): Nó định cưa cô ta, nhưng bị cô ấy chế giễu. |
| cưa | I. dt. Dụng cụ để xẻ gồm một lưỡi sắt, thép có răng nhọn sắc, đều nhau: sắm cưa đục để làm thợ mộc. II. đgt. Xẻ, cắt bằng cái cưa: cưa gỗ o Cưa cả ngày mà chỉ được mấy tấm gỗ. |
| cưa | dt Dụng cụ bằng thép có răng nhọn và sắc, dùng để xẻ gỗ, xẻ kim loại: Sớm rửa cưa, trưa mài đục (tng). đgt 1. Cắt, xẻ bằng cưa: Cưa đứt, đục suốt (tng) 2. Tán gái (thtục): Nó định cưa cô ta, nhưng bị cô ấy chế giễu. |
| cưa | 1. dt. Dụng-cụ có lưỡi bằng sắt chia ra từng răng nhỏ dùng để xẻ gỗ, sắt hay thép. // Cưa máy. Thợ cưa. Mạt cưa. 2. dt. Dùng cưa mà xẻ ra: Cưa gỗ. Cưa xẻ. |
| cưa | 1. d. Dụng cụ hình bản mỏng bằng thép, có răng nhọn dùng để cắt, xẻ gỗ, kim loại... 2. đg. Cắt, xẻ bằng cái cưa: Cưa gỗ. |
| cưa | Đồ dùng, lưỡi làm bằng sắt, có nhiều răng để sẻ gỗ cắt gỗ. Văn-liệu: Sớm rửa cưa, trưa mài đục. Nước mưa cưa trời. Chẳng tham ao cá ruộng dưa. Tham vì cái đục cái cưa của chàng. |
| cưa | Dùng lưỡi cưa để sẻ gỗ cắt gỗ: Cưa mạch nào đứt mạch ấy. Văn-liệu: Cưa đứt đục thủng. Nắng thì cưa, mưa thì về. Nhùng-nhằng như cưa rơm. Cưa cạnh chẳng ly sợi tóc. Cưa sừng xẻo tai, long đa gãy ngõng, là những của chẳng vừa. |
| Qua cửa sổ , chàng thấy ở trên tường có treo bức ảnh và một cái bảng đen vẽ mấy cái bánh xe có răng cưa. |
| Chợt nghĩ đến sự cưa chân , Minh toát mồ hôi trán , quả tim đập mạnh. |
| cưa xoẹt một cái là xong. |
Anh đi làm thợ nơi nao Để em gánh đục gánh bào đi đưa Trời nắng cho chí trời mưa Để em cởi áo che cưa cho chàng. |
Anh về cưa ván đóng đò Trước đưa quan khach sau dò nghĩa nhân. |
Anh về cưa ván đóng đò Trước đưa quan khách , sau dò ý em Ý em em chở khó dò Bắc cầu khó bắc , đưa đò khó đưa. |
* Từ tham khảo:
- cưa đứt đục khoát
- cưa đứt đục suốt
- cưa mạch nào ra mạch ấy
- cưa sừng làm nghé
- cưa sừng xẻ tai
- cưa tày vạt nhọn