| cư trú | dt. (Pháp): Nơi ở tạm trong thời-gian ngắn. |
| cư trú | đgt. Ở, sinh sống tại nơi nào: cư trú ở vùng núi cao o quyền tự do cư trú của nhân dân. |
| cư trú | đgt (H. trú: ở lại) Sống ở một nơi nào: Nhiều người đã rời nông thôn đến cư trú ở Thủ đô. |
| cư trú | dt. ở: Cư trú xứ nào. // Nơi, chỗ cư-trú. Thuế cư-trú. |
| cư trú | đg. Sống ở một nơi trong một thời gian. |
| cư trú | ở tại: Tôi cư-trú ở đây. |
| Mùa xuân , tháng 2 , thuyền buôn ba nước Trảo Oa645 , Lộ Lạc646 , Xiêm La647 vào hải Đông648 , xin cư trú buôn bán , bèn cho lập trang ở nơi hải đảo , gọi là vân Đồn , để mua bán hàng hóa quý , dâng tiến sản vật địa phương. |
| Xét xử lưu động là việc tòa án đưa ra xét xử công khai không phải tại công đường mà thường tại nơi tội phạm được thực hiện hoặc nơi có tranh chấp xảy ra , nơi bị cáo , các đương sự cư trú. |
| Từ thực tế trên , Tổng cục Thuế đã căn cứ vào các quy định và có ý kiến cụ thể như sau : Điều 2 , Điều 3 Luật Thuế TNCN số 04/2007/QH12 ngày 21/12/2007 về Đối tượng nộp thuế : Đối tượng nộp thuế TNCN là cá nhân ccư trúcó thu nhập chịu thuế quy định tại Điều 3 của Luật này phát sinh trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam và cá nhân không cư trú có thu nhập chịu thuế quy định tại Điều 3 của Luật này phát sinh trong lãnh thổ Việt Nam) ; Điều 3 thu nhập chịu thuế Trong đó , thu nhập từ chuyển nhượng BĐS bao gồm : Thu nhập từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất (QSĐd) và tài sản gắn liền với đất Khoản 3 Điều 1 Thông tư 111/2013/TT BTC ngày 15/8/2013 hướng dẫn thuế TNCN quy định : Trường hợp chuyển nhượng BĐS là đồng sở hữu , người nộp thuế là từng cá nhân đồng sở hữu BĐS. |
| Về thẩm quyền của Tòa án theo lãnh thổ được xác định Tòa án nơi bị đơn ccư trúcó thẩm quyền giải quyết theo thủ tục sơ thẩm những tranh chấp về dân sự , kinh doanh thương mại. |
| Bạn có thể nộp đơn khởi kiện tại Tòa án nơi bị đơn ccư trú, khi nộp đơn kèm theo hợp đồng góp vốn và những chứng cứ chứng minh cho yêu cầu khởi kiện của mình. |
| Nội dung của di chúc Di chúc gồm các nội dung chủ yếu sau : Ngày , tháng , năm lập di chúc ; Họ , tên và nơi ccư trúcủa người lập di chúc ; Họ , tên người , cơ quan , tổ chức được hưởng di sản ; Di sản để lại và nơi có di sản. |
* Từ tham khảo:
- cư xá
- cư xử
- cừ
- cừ
- cừ
- cừ khôi