| cư tâm | đt. Để ý vào một việc gì, định làm một việc gì. |
| cư tâm | dt. Tấm lòng trong cách đối xử, ăn ở: cư tâm chính đáng. |
| cư tâm | Lòng ăn ở: Người vẫn nói đạo-đức mà cư-tâm không được chính-đáng. |
Kết bạn thì mây mưa tráo trở , cư tâm thì yêu quái gớm ghê. |
* Từ tham khảo:
- cư trú
- cư trú chính trị
- cư xá
- cư xử
- cừ
- cừ