| cư tang | đt. Để tang, trong lúc có tang: Xưa, người cư-tang không cạo râu, không ca-xướng, không chung phòng với vợ. |
| cư tang | đgt. Đang lúc để tang: Lúc cư tang không được ca xướng, vui đùa. |
| cư tang | đgt (H. tang: để trở) Nghỉ việc ở nhà để chịu tang cha mẹ trong thời phong kiến: Năm 1848, Nguyễn Đình Chiểu nghe tin mẹ mất đã về nhà cư tang và dạy học. |
| cư tang | đt. Để tang, đương có tang. |
| cư tang | đg. Đang để tang. |
| cư tang | Đang lúc để tang: Lúc cư-tang không nên ca-xướng. |
| Ông gọi tiếp ; Chúng tôi , thường dân ở kinh đô về Thăng hoa cư tang. |
| Dưới đá trắng cư tang , nghe những âm chầy non dại đổ xuống dó ướt , cô Dó mỉm cười. |
| Sau khi thầy mất , Khưu Xứ Cơ ccư tangbên mộ thầy 3 năm , sau đó ẩn cư tu luyện tại Phan Khê , Long Môn Sơn 13 năm mới ngộ đạo , lập ra Long Môn phái , đồ đệ rất đông , nổi tiếng khắp nơi , được Kim Thế Tông hoàng đế triệu vào kinh để hỏi đạo , chủ trì các pháp sự. |
* Từ tham khảo:
- cư tộc
- cư trú
- cư trú chính trị
- cư xá
- cư xử
- cừ