| cũ càng | tt. Cũ (thêm tiếng đệm cho đậm nghĩa): Nhắc chi những việc cũ-càng, Đấy buồn đây cũng hai hàng luỵ rơi (CD). |
| cũ càng | tt. Cũ, thuộc về thời đã qua, xét về mặt tình cảm với ý luyến tiếc: Tiếc thay chút nghĩa cũ càng (Truyện Kiều) o Bây giờ gặp nghĩa cũ càng, Chẳng hay duyên mới có mong mẻ cùng (Nhị độ mai). |
| cũ càng | tt Nói sự việc đã xảy ra trước kia: Tiếc thay chút nghĩa cũ càng (K). |
| cũ càng | t. Cũ nói chung (dùng với những từ trừu tượng): Tiếc thay chút nghĩa cũ càng (K). |
| cũ càng | Cũng như “cũ”: Tiếc thay chút nghĩa cũ-càng (K.). |
Anh quen em từ thuở hàn vi Bây giờ sang trọng có đoái chi nghĩa cũ càng. |
| Nhưng trở về nhà , bên bộ bàn ghế trúc cũ càng , ọp ẹp , là lại đánh bạn với cái quần đùi cũ lõng thõng dải rút , cái sơ mi hình như đã lấm tấm rách rạn vài chỗ. |
| Nắng và sen cũng đón tôi vào không gian tưởng rất đỗi cũ càng nhưng lại sâu lắng. |
| Chị tôi thảnh thơi , trông trẻ ra , không giàu có , nhưng cũng không đua tranh , vẫn sống ở cái gác 3 ccũ càngđầy ắp kỷ niệm. |
| Tuy nhiên , theo ông Nguyễn Mạnh Hà Phó Chủ tịch Hiệp hội Bất động sản Việt Nam , chung cư cũ đều nằm ở vị trí đắc địa chính vì vậy nhiều doanh nghiệp mong muốn được tham gia và ngay cả người sống ở đấy cũng cho rằng đây là đất vàng nên việc cải tạo chung cư ccũ càngkhó khăn. |
* Từ tham khảo:
- cũ mèm
- cũ người mới ta
- cũ rích
- cú
- cú
- cú