| cũ rích | tt. Cũ lắm, xưa lắm, đáng gạt bỏ (lời chê): Chuyện cũ-rích; Lời nói cũ-rích. |
| cũ rích | tt. Cũ lắm, đáng bỏ đi hoặc quên đi từ lâu rồi: quần áo cũ rích o luận điệu cũ rích o nói lại câu chuyện cũ rích. |
| cũ rích | tt Không còn thích hợp nữa: Những thi phái đã cũ rích ở nước người (ĐgThMai). |
| cũ rích | tt. Rất cũ: áo quần cũ rích; câu chuyện cũ-rích. |
| cũ rích | t. Đã quá thời lắm rồi, không thích hợp nữa: Nhai lại những luận điệu cũ rích. |
| cũ rích | Cũ lắm: Cái áo cũ-rích. |
Cũng một câu cũ rích , chị nhận riết quen. |
Mạ mê mê tỉnh tỉnh nhưng vẫn nhớ trong hồi ức của mình , con gấu bông cũ rích đó là cậu mua tặng. |
| Cuối cùng cũng chỉ nói được một câu cũ rích : Bố con ngại với chị ấy. |
| Một người chồng chưa đủ sự bao dung vị tha đúng nghĩa , những tư tưởng ccũ ríchbám rễ , ăn sâu vào trí não và chi phối tất cả mọi hành động của ông , khiến ông càng thêm bội phần cay độc. |
| Trí tuệ sắc sảo của một nguyên thủ quốc gia , tài năng các nhà báo tham chiến , sự khôn khéo của người dẫn chương trình , kiến thức những người dân được mời đến đối thoại với tổng thống , thêm vào đó vai trò trung gian của phương tiện truyền thông kết nối công chúng với nhân vật hình thức tác nghiệp nay ccũ ríchnhưng thời ấy được dư luận hết sức quan tâm riêng đối với tôi 25 năm trước thật thú vị , đáng học để hành nghề. |
| Chúng tôi cũng có lúc giận dỗi , nhưng tôi sẽ làm lành bằng mấy món ăn vặt anh thích , còn anh sẽ tung tuyệt chiêu ccũ rích"cù bàn chân , đếm ngón chân" , mỗi lần như vậy thì dù giận mấy , tôi cũng cười sặc sụa rồi cho qua. |
* Từ tham khảo:
- cú
- cú
- cú
- cú
- cú có vọ mừng
- cú dòm nhà bệnh