| cụ non | dt. Người còn trẻ nhưng có dáng điệu, kiểu cách, nói năng cư xử tỏ vẻ như người già (hàm ý chê): giở giọng cụ non o Tí tuổi mà ăn nói như cụ non. |
| cụ non | dt Chỉ một người còn ít tuổi mà ăn nói như một người già (thường dùng để chê): Tôi rất hiểu ý kiến của ông cụ non ấy. |
| cụ non | d. Nói người còn ít tuổi mà ăn nói, cư xử đạo mạo như người đã già. |
| Cảm ơn bạn Đạt ông cụ non , người Việt Nam duy nhất bằng tuổi mình mà mình gặp ở nước ngoài , nhưng nói chuyện cứ như là ông cụ vậy. |
| Thằng bé chỉ cao hơn bắp vế của tôi một chút , đen sạm và già dặn như ông cụ non. |
| Cho dù mọi chuyện có thế nào , nó cũng như một bà cụ non. |
| Thằng Triều nói như bà cụ non rồi bàn : "Cậu sang gửi nó cho bà tớ bế giúp , quấy nhanh nồi bột... Nhưng cho tớ vét xoong nhé...". |
| John Huy Trần cạn lời trước màn nhảy Hip Hop đỉnh cao của 2 ông bà ccụ nonHai thí sinh Thạch Tùng , Bảo Nguyên của đội Song Ngư đã mang đến sân khấu một tiết mục nhảy cực kì sôi động , máu lửa. |
| Trong thân hình bé nhỏ nhưng lại có tính cách bà ccụ non, những lời thoại bá đạo của thí sinh nhí khiến Cẩm Ly trầm trồ , còn Trấn Thành thì rụng rời tay chân. |
* Từ tham khảo:
- cụ thể
- cụ thể hoá
- cụ xe
- cua
- cua
- cua