| cưỡng bức | đt. Bức người, dồn người vào chỗ bí bằng sức mạnh // thth Hãm dâm. |
| cưỡng bức | - đg. Bắt buộc phải làm, dù không muốn cũng không được. Bị cưỡng bức đi lính. Dùng lao động cưỡng bức để cải tạo những phần tử lưu manh. |
| cưỡng bức | đgt. Bắt buộc, ép phải làm cho, dù không muốn: cưỡng bức đi lính o lao động cưỡng bức. |
| cưỡng bức | đgt (H. bức: ức hiếp) Đưa vào thế bắt buộc phảì theo: Không phải vì cưỡng bức mà sửa đổi (HCM). |
| cưỡng bức | đt. Lấy sức mạnh mà ép: Cưỡng-bức không phải là cưỡng-dâm. |
| cưỡng bức | đg. Đưa vào thế bắt buộc phải làm theo: Nguỵ quyền cưỡng bức thanh niên đi lính. |
| Chồng thì bị bóc lột đến cùng kiệt sức lực , vợ thì luôn bị đe dọa cưỡng bức. |
| Các quy định chi tiết trong quản lý đô thị , lại thêm người dân bị văn minh Pháp cưỡng bức rồi tự nguyện mới hình thành nếp sống thanh lịch. |
| Ngay như giặc Minh trong 20 năm đô hộ muốn đồng hóa văn hóa Đại Việt vào văn hóa Hán bằng cách đốt sách , phá bia , bắt những người tài sang Trung Hoa nhưng cũng đâu dễ thay đổi nhanh chóng trong khi người Pháp lại không cưỡng bức dân An Nam phải theo văn hóa , văn minh của họ thì muốn Pháp hóa sẽ cần rất rất nhiều thời gian. |
| Có một cách Giọng tưng hửng lên tiếng Đó là cưỡng bức. |
| Khi bị Triệu Vương Luân cưỡng bức lấy về , nàng gieo mình từ trên lầu cao xuống tự tử. |
Từ sau cái buổi bị cưỡng bức trên chiếc xe hơi , Mịch cũng đã hiểu thế nào là sự đời rồi. |
* Từ tham khảo:
- cưỡng dâm
- cưỡng đoạt
- cưỡng ép
- cưỡng hiếp
- cưỡng hôn
- cượng