| cốt liệu | dt. Vật liệu chính để tạo vữa và bê tông, gồm cát, sỏi, đá để trộn với chất cốt dính. |
| cốt liệu | dt (H. cốt: chủ yếu; liệu: vật liệu) Sỏi, cát, dùng để trộn bê-tông: Có thể dùng đá giăm làm cốt liệu. |
| Tuy vậy , bề mặt tường có hiện tượng nứt là do tường của công trình có sử dụng gạch bê tông ccốt liệugạch không nung thay thế gạch truyền thống nhằm bảo vệ môi trường , theo định hướng của Chính phủ , dần thay thế gạch nung. |
| Đến nay , dự án cát nghiền từng bước đi vào thị trường , đang thay thế cho cát tự nhiên trong việc làm ccốt liệubê tông , vữa xây trát , cũng như sản xuất vật liệu không nung. |
| Đầu tư các cơ sở sản xuất gạch xi măng ccốt liệuđã và đang làm thủ tục cấp phép với công suất 239 ,8 triệu viên/năm. |
| Phấn đấu đến năm 2025 , tổng công suất gạch không nung toàn tỉnh là 1.472 ,6 triệu viên QTC/năm , trong đó : Gạch xi măng ccốt liệu1.370 ,6 triệu viên , gạch bê tông bọt 32 triệu viên và gạch bê tông khí chưng áp 70 triệu viên/năm , đủ để đáp ứng nhu cầu VLXS trên địa bàn tỉnh (1.250 triệu viên) phần còn thừa cung ứng các tỉnh lân cận. |
| Đơn cử như đối với gạch xi măng ccốt liệu, trước kia định mức tính theo khối xây bình thường thì nay sẽ xây dựng ban hành định mức riêng. |
| Qua kiểm tra thực hiện khoan , cắt lấy mẫu bê tông nhựa tại các vị trí bong bật , rạn nứt về phòng thí nghiệm Trọng điểm đường bộ III tiến hành thí nghiệm xác định nguyên nhân dẫn đến tình trạng hư hỏng là do ccốt liệukhông được che đậy kỹ gặp mưa lớn kéo dài dẫn đến độ ẩm của cốt liệu lớn... Được biết , dự án này đến nay chưa được Hội đồng nghiệm thu Bộ Giao thông vận (Bộ GTVT) tải chấp thuận nghiệm thu. |
* Từ tham khảo:
- cốt lựu
- cốt mạc
- cốt mốt
- cốt ngạnh
- cốt-nhắc
- cốt nhất