| công xinh | (consigne) dt. Hình thức phạt phải ở lại trong trường ngày chủ nhật, không được ra ngoài phố đối với học sinh nội trú hoặc phải đến trường để làm bài đối với học sinh ngoại trú, thời thực dân. |
| Từ phòng khách mở ra ban ccông xinhxắn tràn ngập nắng. |
| Chị Diệu Thúy chia sẻ , sau những bộn bề của cuộc sống , chị rất thích được thưởng trà bên chiếc ban ccông xinhxắn , tự tay chị thiết kế từ nơi trồng cây đến giá để hoa... Có lẽ , hương sắc của các loài hoa cùng mùi thơm của trà và khoảng thời gian được thả tầm mắt ra không gian khoáng đạt nhìn từ ban công tuyệt đẹp thực sự đã giúp Người đàn bà đẹp ấy thư giãn , tái tạo năng lượng để có thêm những ý tưởng sáng tạo mới khiến nhiều người phải ngạc nhiên. |
| Những vũ ccông xinhđẹp xuất hiện trong liveshow của Noo. |
| Múa lửa là công việc rất vất vả và mạo hiểm nhưng nhờ tiếng vỗ tay của khán giả giúp vũ ccông xinhđẹp tiếp tục có động lực để theo nghề. |
* Từ tham khảo:
- công-xon
- công-xoóc-xi-om
- công xưởng
- cồng
- cồng
- cồng