| công trạng | dt. Nh. Công-lênh. |
| công trạng | dt.1. Kết quả đạt được một cách đáng kể: chưa làm nên công trạng gì. 2. Công lao đối với đất nước: tuyên dương công trạng. |
| công trạng | dt (H. công: kết quả; trạng: hình dáng) Thành tích lớn lao: Tuyên dương công trạng của các anh hùng quân đội. |
| công trạng | dt. Công-nghiệp, kết quả rõ ràng của việc làm khó nhọc. |
| công trạng | d. Kết quả của một công lao đáng kể. |
| công trạng | Nói làm việc gì khó nhọc có thực sự rõ-ràng: Làm nên công-trạng. |
| Thứ hai , cụ là bố của dũng sỹ đang chiến đấu ở trong Nam , một mình bắn rơi máy bay giặc Mỹ và bao nhiêu công trạng khác. |
| Thứ hai , cụ là bố của dũng sỹ đang chiến đấu ở trong Nam , một mình bắn rơi máy bay giặc Mỹ và bao nhiêu công trạng khác. |
| Lúc thuyền Tây Thi đến ,trong truyện ,chính Thấi tể Bá Hy ra đón Tây Thi ,và từ đấy ,đã gây được công trạng lớn trong sự đưa Ngô vào đường diệt vong thoe đúng cái ý Việt vương Câu Tiễn. |
| Chứ nhà tao đây thiếu gì người hầu hạ? Vả lại , con bé mới lên sáu tuổi , đã làm được công trạng gì mà tao phải chuốc? Huống chi nó sang ở với cô ấy , cơm no áo lành , lại không sung sướng gấp trăm gấp nghìn ở nhà với vợ chồng mày hay saỏ Đáng lẽ biếu không thì phải... Cho một đồng cũng quá lắm rồi. |
| Ông cứ việc đọc xong rồi thấy những công trạng của tôi. |
| Mà nếu không nhìn thấy đích xác thì cứ tóm bừa một thằng nào đó có vẻ ngông nghênh , thế cũng đã nên công trạng rồi. |
* Từ tham khảo:
- công trình cấp nước
- công trình học nông thôn
- công trình sư
- công trình thuỷ công
- công trường
- công trường thủ công