| cốp | đt. Ký, gọi, cong ngón tay đánh vào đầu: Cốp đầu hắn. // trt. Tiếng động giữa hai vật cứng chạm nhau: Kêu cái cốp. |
| cốp | dt. Hòm xe hoặc bộ phận có nắp đậy để chứa một vài dụng cụ chữa xe hoặc che phần ắc quy của xe máy. |
| cốp | đgt. Cốc: cốp cho mấy cái vào đầu. |
| cốp | tt. To, có chức vị to: xe của ông cốp o ông ta mới được bổ nhiệm viện trưởng, làm ông cốp rồi! |
| cốp | đgt Đánh mạnh vào dầu bằng ngón tay gập lại: Không thuộc bài, bị bố cốp cho khá đau. |
| cốp | tht Tiếng kêu phát ra từ hai vật rắn chạm nhau: Cành cây rơi đánh cốp xuống sân gạch. |
| cốp | dt. Gõ, cong ngón tay đánh trên một vật gì cứng: Cốp vào đầu. 2. dt. Tiếng đánh cốp. |
| cốp | 1. d. Tiếng kêu phát ra từ hai vật như gỗ, tre... đụng mạnh vào nhau. 2. đg. Đánh mạnh vào đầu bằng ngón tay gập lại. |
| cốp | 1. Gõ kêu: Cốp vào đầu. 2. Tiếng kêu: Gõ vào cái sọ dừa kêu đánh cốp. |
Theo sau lời nói , một tiếng cốp mạnh lên đầu thằng nhỏ , nhưng Khương chỉ để ý đến tiếng mở tráp và tiếng xu , hào chạm nhau. |
Tiếng guốc chạy lốp cốp ra phòng ngoài. |
| Giầm chèo va vào nhau , khua lốp cốp. |
| Vốn không giỏi bon chen , tôi yên vị ở trong cốp. |
| Phang tao thì ít muốn biến tao thành cái cớ để bợ đỡ Đảng , để ôm chân mấy ông cốp ở tầng thượng thì nhiều. |
| Mỗi lần chân cẳng va nhau côm cốp , tụi Ria Mép đều ôm giò nhăn nhó. |
* Từ tham khảo:
- cộp
- cộp
- cộp
- cốt
- cốt
- cốt