| công toi | dt. Công bỏ ra làm việc gì mà không thành vô-ích: Rõ công toi! |
| công toi | dt. Công bỏ ra một cách vô ích, uổng phí: Thi trượt làm cho mấy năm học thành công toi. |
| công toi | dt Công sức bỏ ra vô ích: Công trình thuỷ lợi đã thành công toi (Tú-mỡ). |
| công toi | d. Công sức bỏ ra vô ích. |
| Thôi , thế là công toi cả buổi hứng lên làm việc tốt. |
| Thôi , thế là công toi một buổi làm việc tốt. |
| Có nhóm thì say sưa với trang trại nông nghiệp , chỉ sợ dự án về lấy mất đất thì công sức bấy lâu nay thành công toi. |
| Rồi cách kéo mực lên như thế nào để tránh ccông toicũng là một kỹ thuật ". |
* Từ tham khảo:
- công tố uỷ viên
- công tố viên
- công tố viện
- công-tôn
- công tôn
- công tôn