| công tôn | dt. Cách gọi tôn-kính một người nào: Xin công-tôn ông thứ lỗi cho. // (R) Cháu các quan to ở triều-đình. |
| công tôn | (contrôle, contrôleur) dt. 1. Sự kiểm tra, sự kiểm soát. 2. Kiểm soát viên: Những hôm biết chắc chắn không có công-tơn Tây lên, anh xui ông Kí Sở cứ đi bắn xa, công việc đã có anh làm hộ đâu vào đấy (Nguyễn Công Hoan). |
| công tôn | dt. Huyệt thuộc đường túc thái âm tì kinh, ởcạnh trong bàn chân, phía ngón cái, phía dưới gầm xương và trước khớp nối xương bàn chân số 1và xương cổ chân nơi có chỗ lõm, chuyên chữa đau dạ dày, nôn mửa, tiêu hoá kém, đau bụng, ỉa chảy, lị, đau ngón chân. |
| công tôn | dt. Cháu của các bậc vua chúa. |
| công tôn | dt (công: chung; tôn: cháu) Cháu của vua (cũ): Hắn là một công tôn triều Nguyễn, nhưng đã trở thành một tên lưu manh. |
| công tôn | dt. Cháu trai nhà quí-phái; cháu nội hoàng-tử. |
| công tôn | d. Con cháu vua chúa. |
| công tôn | Cháu các quan to: Công-tử, công-tôn. |
| Dưới trướng Bao Xạ có Ccông tônTiền làm quân sư , có tay giang hồ Triển Thu làm hộ vệ , vì thế y ra sức vơ vét của cải chẳng mấy chốc giàu nhất nhì phủ Khai Man. |
| Bao Xạ lo sợ sau này hết đường kiếm chác , bèn cho gọi hai vị Ccông tônTiền và Triển Thu về bàn đại sự. |
| công tônTiền đụng tới tiền là mắt sáng rực , hắn bèn nói : Thời buổi ngày nay , làm quan hơn nhau là một hai năm nhiệm kỳ cuối. |
| Bao Xạ mắt ti hí , mở nụ cười rất khó coi : Ccông tôntiên sinh không nghe câu Tiền trong dân còn nhiều hay không? |
| Ha ha ha... Ccông tônTiền hiểu thâm ý của Bao Xạ bèn ra lệnh cho Triển Thu hộ vệ kéo bọn Vương Liều , Mã Phá , Trương Tham , Triệu Nợ lập tức xuống từng nhà lão bá tánh thu đủ thứ tiền. |
| Như mọi khi Ccông tônTiền tranh công : Bao đại nhân nên tìm phương án khác... Bá tánh khôn lõi quá trời , hễ thấy bóng dáng Triển Thu hộ vệ là họ lo tẩu tán tài sản , giang hồ máu mặt như Triển Thu cũng không làm được gì. |
* Từ tham khảo:
- công tơ điện
- công-tơ-rơ-bát
- công trái
- công trạng
- công trình
- công trình cấp nước