| công tơ | dt. Máy đo điện, đo nước tiêu-thụ, máy đo cây số mà chiếc xe đã chạy... |
| công tơ | dt. Khí cụ đo và ghi lượng điện, nước, hơi... đã dùng hoặc đi qua: lắp công tơ đo điện. |
| công tơ | dt (Pháp: compteur) Máy đo điện hay nước đã tiêu thụ: Từ ngày đặt công-tơ nước, gia đình luôn luôn có nước sạch để dùng. |
| công tơ | d. Máy đo điện, nước... đã tiêu thụ. |
| Taxi chạy theo công tơ mét , nhưng giá hiển thị trên công tơ mét không phải là giá chính thức. |
| Điện nước tôi gửi tiền cho bà Hòa hàng xóm , thỉnh thoảng sang bật điện , lấy nước lên téc cho công tơ nhảy vài số , thế là được. |
| Phần lưới hạ thế có 1078 cột điện gãy đổ ; 1.686 cột bị nghiêng , sạt lở móng ; 61 ,04 km đường dây bị phá hủy ; 5.582 hộp ccông tơvà 11.700 công tơ bị hư hại. |
| Ngoài ra , mưa lớn , gió mạnh đã làm hơn 2.300 ccông tơđiện bị hư hỏng , khiến 295 xã và 439.243 khách hàng bị mất điện sinh hoạt. |
| Dịp này , Điện lực Liên Chiểu đã khảo sát chọn 25 hộ gia đình nghèo , gia đình chính sách trên địa bàn Q.Liên Chiểu và H.Hòa Vang để triển khai miễn phí việc sửa chữa , lắp đặt , thay mới đường dây sau ccông tơ, bảng điện , đèn chiếu sáng các gia đình theo điều kiện thực tế. |
| Ứng dụng công nghệ trong quản lý , vận hành EVN đang bán điện trực tiếp cho trên 25 ,4 triệu khách hàng , tuy nhiên chỉ khoảng 8 ,2 triệu khách hàng (32 ,2%) đã lắp đặt ccông tơđiện tử. |
* Từ tham khảo:
- công-tơ-rơ-bát
- công trái
- công trạng
- công trình
- công trình cấp nước
- công trình học nông thôn