| công nghệ sinh học | Khoa học kĩ thuật tổng hợp lấy sinh học làm cơ sở, lợi dụng các bộ phận của cơ thể sinh vật để cung cấp sản phẩm hàng hoá hay dịch vụ cho xã hội; còn gọi là kĩ thuật sinh vật. |
| Nước ta hiện chỉ có ba loại xí nghiệp công nghệ sinh học thuộc các lĩnh vực rượu bia , bột ngọt và vaccine. |
| Toàn tỉnh đã có 3 doanh nghiệp khoa học công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp là Tổng Công ty CP VTNN Nghệ An , Công ty TNHH Vĩnh Hòa và Công ty TNHH Ccông nghệ sinh họcphục vụ đời sống sản xuất TMDV Thanh Mai. |
| Trong đó , sản xuất nông nghiệp phát triển theo hướng hàng hóa cận đô thị , việc ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật , ccông nghệ sinh họctrong sản xuất nông nghiệp được chú trọng ; sản xuất công nghiệp , tiểu thủ công nghiệp tiếp tục đạt mức tăng trưởng khá , giữ vững vai trò chủ lực và quyết định đến tăng trưởng kinh tế trên địa bàn ; các ngành dịch vụ phát triển đa dạng , chất lượng từng bước được nâng cao , cơ bản đáp ứng nhu cầu sản xuất và đời sống của nhân dân. |
| Năm 2015 , em chỉ đủ điểm đỗ vào Đại học Khoa học tự nhiên , khoa Ccông nghệ sinh học. |
| Tốt nghiệp chuyên ngành vi sinh vật học , các bạn có thể hoạt động trên các lĩnh vực chuyên môn về vi sinh vật học và ccông nghệ sinh họctrong các cơ quan như : Sở Khoa học Công nghệ ; Tài nguyên Môi trường ; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ; các cơ quan kiểm tra chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm ; các cơ quan , xí nghiệp chế biến và bảo quản nông thủy sản , sản xuất thực phẩm và dược phẩm , giống vi sinh vật. |
| Xuất khẩu sản phẩm nông nghiệp cũng sẽ có những đột phá với những giống cây trồng mới có những tính năng thích ứng với tình trạng hạn hán , nước nhiễm mặn hoặc chống sâu bệnh và có năng suất , chất lượng cao được nghiên cứu nhờ ccông nghệ sinh họcphân tử. |
* Từ tham khảo:
- công nghĩa
- công nghiệp
- công nghiệp
- côngnghiệp hoá
- công nghiệp hoá học
- công nghiệp nặng