| công nghiệp | dt. Công-lênh và sự-nghiệp, cái kết-quả của một công-trình: Làm trai cố-chí học-hành, Lập nên công-nghiệp để dành mai sau (CD). |
| công nghiệp | - 1 d. Ngành chủ đạo của nền kinh tế quốc dân hiện đại, có nhiệm vụ khai thác tài nguyên thiên nhiên, chế biến tài nguyên và các sản phẩm nông nghiệp thành tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng. Phát triển công nghiệp. Nước công nghiệp. - 2 d. (cũ). Công lao và sự nghiệp đối với xã hội. |
| công nghiệp | dt. Nghành quan trọng nhất của nền kinh tế quốc dân có tác dụng quyết định của trình độ phát triển của sức sản xuất xã hội. |
| công nghiệp | dt. Công lao và sự nghiệp (đối với xã hội): Công nghiệp của Quang Trung rất vĩ đại. |
| công nghiệp | dt (H. công: thợ thuyền; nghiệp: nghề) Toàn thể những hoạt động kinh tế nhằm khai thác các tài nguyên và các nguồn năng lượng và chuyển biến các nguyên liệu gốc động vật thực vật hay khoáng vật thành sản phẩm: Công nghiệp đã bắt đầu được mở mang (Trg-chinh); Cần chú ý đến công nghiệp (PhVĐồng). |
| công nghiệp | dt. Sự nghiệp, công lao. |
| công nghiệp | d. Công lao và sự nghiệp có ích cho mọi người: Công nghiệp của Nguyễn Huệ. |
| công nghiệp | d. Toàn thể những hoạt động kinh tế nhằm khai thác các tài nguyên và các nguồn năng lượng và chuyển biến các nguyên liệu (gốc động vật, thực vật hay khoáng vật) thành sản phẩm. |
| Hay như xã Kim Chung của huyện Đông Anh , nơi có khu công nghiệp Bắc Thăng Long , dân số sở tại có khoảng 7. |
| Miền Bắc hòa bình , ông chuyển ngành đi học Đại học Bách khoa và công tác tại Ban công nghiệp Trung ương. |
| Cũng năm 1902 , tuyến đường sắt Hà Nội Hải Phòng dài 100km bắt đầu xây dựng để phục vụ cho việc chuyên chở hàng hóa từ cảng về Hà Nội , nơi tập trung rất đông các cơ sở sản xuất công nghiệp. |
| Những ngày đầu quả là vất vả , cực nhọc vì ở Hà Nội gia đình cũng chẳng cao sang , giàu có nhưng không ai phải phát rừng , trồng cây công nghiệp , ngủ thì tập chung , ăn bếp tập thể. |
| Nay kẻ ấu thơ chịu mệnh trời , nối thân ta truyền nhgiệp của ta , làm cho rộng lớn thêm công nghiệp đời trước. |
| Vì thế , đời Trùng Hưng , lập nên công nghiệp hiếm có. |
* Từ tham khảo:
- công nghiệp hoá học
- công nghiệp nặng
- công nghiệp nhẹ
- công nghiệp người máy
- công nghiệp nông sản
- công nghiệp thực phẩm