| công nghệ | dt. Công việc chế-tạo thành nghề chuyên-môn: Công-nghệ tơ sợi, nền công-nghệ. |
| công nghệ | - dt. (công: khéo léo; nghệ: nghề) Kĩ thuật sử dụng công cụ, máy móc, trang bị để sản xuất những sản phẩm công nghiệp: Muốn đẩy mạnh sản xuất, phải cải tiến công nghệ. |
| công nghệ | dt. 1. Nh. Công nghiệp. 2. Tên gọi chung những phương pháp gia công, chế tạo, làm thay đổi trạng thái, tính chất hình dáng nguyên vật liệu hoặc bán thành phẩm dùng trong quá trình sản xuất để tạo sản phẩm: chuyển giao công nghệ. |
| công nghệ | dt (công: khéo léo; nghệ: nghề) Kĩ thuật sử dụng công cụ, máy móc, trang bị để sản xuất những sản phẩm công nghiệp: Muốn đẩy mạnh sản xuất, phải cải tiến công nghệ. |
| công nghệ | dt. Nghề chế-tạo, kiến-trúc, do công thợ làm ra. |
| công nghệ | d. Kĩ thuật sử dụng công cụ, máy móc trang bị để sản xuất những sản phẩm công nghiệp: Muốn đẩy mạnh sản xuất phải cải tiến công nghệ. |
| công nghệ | Nói chung về cả các kỹ-nghệ. |
Người thời làm cho trong đồn điền có nhiều hoa lợi cho dân khỏi đói , người dạy về công nghệ , người thì dạy học , cốt làm cho họ biết ăn ở với nhau cho hoà hợp , biết yêu cảnh thiên nhiên , biết sống ở đời là vui , mà ở đời thường cũng chỉ có thế mà thôi , còn ngoài ra là hão cả. |
Hà Nội thủ đô xứ Bắc Kỳ , một thành phố đầy rẫy sự ăn chơi xa xỉ , đã tạo ra một số gái mãi dâm nhà nghề không thể đếm xiết , thì Hải Phòng , một hải cảng sầm uất bực nhất của Đông Dương , một thành phố công nghệ mở mang , với hơn ba mươi nghìn dân lao động bần cùng ở các tỉnh dồn về , cũng có một đặc điểm là sản xuất được một số " anh chị " gian ác , liều lĩnh không biết là bao nhiêu. |
| Anh nghiên cứu một công nghệ mà loài người đang bó tay. |
Anh bàn với nàng "anh sẽ bán công nghệ này cho một nhà máy nào đó". |
| "Không , anh sẽ làm một người chủ rất giỏi trên công nghệ của anh , trên nhà máy của anh". |
| Xe dừng lại ở một quán ăn địa phương ngay ngoài khu phát triển công nghệ một khu vực tương đương Sillicon Valley của Kolkata. |
* Từ tham khảo:
- công nghệ học
- công nghệ phẩm
- công nghệ sinh học
- công nghị
- công nghĩa
- công nghiệp