| công năng | Nh. Chức năng. |
| công năng | dt H. công: sức làm được; năng: tài làm được) Chức năng của máy móc: Mua máy, cần biết rõ công năng. |
| Rất nhiều người thông qua tu luyện , có được ccông năngđều có thể nhìn thấy nguyên nhân kết quả của một sự tình nào đó. |
| Người nghèo khổ này nhớ rằng mình vốn quen biết một vị tăng nhân có ccông năngnhư vậy. |
| Quả quất có ccông nănghóa đảm , trị ho , giải uất , tiêu thực , giải rượu. |
| Hoạt động chính của Ba Son hướng đến loại tàu chở hàng tổng hợp và tàu container (chiếm trên 50% số sản phẩm trong những năm gần đây) , thì Sông Thu hướng tới các sản phẩm mang ccông năngriêng biệt như tàu công trình , tàu tuần tra quốc phòng và tàu đa năng xử lý các sự cố trên biển. |
| Kè biển này có ccông năngchống sự xâm thực của biển cả , bao bọc cho khu dân cư khoảng 800 hộ. |
| Đối chiếu với tình hình biến đổi khí hậu hiện nay đã không còn đảm bảo ccông năng. |
* Từ tham khảo:
- công nghệ hoá học
- công nghệ học
- công nghệ phẩm
- công nghệ sinh học
- công nghị
- công nghĩa