| công kênh | dt. Đòng-đòng, mang người ngồi trên vai đi. |
| công kênh | đgt. Để người khác ngồi, đứng lên vai, lên cổ mình hoặc xúm vào nâng người lên cao khỏi đầu: Bố công kênh con o Các cổ động viên công kênh cầu thủ ghi bàn. |
| công kênh | đgt Để người nào lên vai của mình: Anh công kênh em đi chơi. |
| công kênh | đg. Để ngồi lên vai: Trẻ con công kênh nhau đi chơi. |
| Họ bắt anh uống rượu , họ công kênh anh lên , chạy một vòng khắp phủ. |
| Chẳng lẽ anh kể cho những người hăng hái kề vai công kênh anh lên cao như một người anh hùng rằng kẻ vừa bị họ đâm cho một kiếm xuyên suốt ngực đang nằm giữa vợ con trong kia gọi anh bằng " cậu " , lũ nhỏ quấn quít bên anh lắng nghe kể chuyện Tấm Cám. |
| Cậu bé vừa đập vỡ Handi trở thành anh hùng , được mọi người công kênh chạy khắp phố. |
| công kênh chiến lợi phẩm giờ còn đóng đinh bên đầu giường. |
| Chúng tôi phải kéo thang dây lên , đóng cửa những chiếc C 46 lại và mọi người bắt đầu ccông kênhnhau leo lên cánh máy bay , đập cửa để đòi vào bên trong máy bay. |
| Nguyên nhân chủ yếu của việc gói thầu XD22 chậm tiến độ là do điều kiện địa hình , địa chất tuyến kênh đi qua rất phức tạp (gặp tầng đá rất dày) nên trong quá trình thi ccông kênhphải tiến hành nổ mìn phá đá làm ảnh hưởng đến tài sản , vật kiến trúc của nhân dân trong khu vực. |
* Từ tham khảo:
- công khanh
- công khố
- công khố phiếu
- công khu
- công kia việo nọ
- công kích