| cộng hưởng | dt. Hiện tượng tăng biên độ dao động một cách đột ngột khi tần số của dao động kích thích bằng hoặc gần bằng tần số của dao động riêng của hệ, có nhiều ứng dụng khoa học và kĩ thuật như dùng để thu và phát sóng, chế tạo hộp cộng hưởng cho nhạc cụ. |
| cộng hưởng | đgt. Cùng hưởng những quyền lợi chung. |
| cộng hưởng | dt (lí) (H. hưởng: tiếng dội lại) Sự dao động của một vật được kích thích bởi sự dao động cùng chu kì của một vật khác, làm cho hai vật cùng dao động với một biên độ rất nhanh: Hộp cộng hưởng của nhạc cụ. |
| cộng hưởng | đgt (H. hưởng: nhận được) Cùng hưởng quyền lợi chung: Cộng hưởng hoà bình. |
| cộng hưởng | đg. Cùng hưởng những quyền lợi chung. |
| cộng hưởng | d. (lí). Sự dao động của một vật được kích thích bởi dao động cùng chu kì của một vật khác làm cho hai vật cùng dao động với một biên độ rất mạnh: Hộp cộng hưởng của âm thoa. |
| Trên cao tiếng hú nhỏ dần và tắt lịm như chính nó , bằng âm thanh da diết đã dìu đẩy cô gái vào bờ , như vừa rồi mọi vật vẫn hoàn toàn yên tĩnh , cái tiếng hú kia chỉ là sự cộng hưởng do gió , do sóng tạo nên. |
| Khi tổ chức chọn cán bộ tốt thì quản lý , sử dụng , giáo dục , giám sát khi vào tốt nhưng quá trình sau khi vào vị trí thì vì tham vọng quyền lực , vì lợi ích , không xác định rõ nhiệm vụ của mình và hơn nữa tổ chức lại không quản lý chặt chẽ , vì vậy hai điều đó ccộng hưởngdẫn đến hư hỏng. |
| Đầu tư theo nhóm có ưu điểm là kiến thức của các đối tác về đất nền sẽ được ccộng hưởngrất tốt. |
| Hiệu ứng của lòng tin một khi đã được xây dựng , sẽ có sức lan tỏa mạnh mẽ , sẽ là một sự ccộng hưởngcho những thành công bền lâu nối tiếp. |
| Như vậy , sức ảnh hưởng mạnh mẽ của truyền thông với công chúng đang được gia tăng ccộng hưởngtrong thời đại mạng xã hội. |
| Vì khá lâu không biểu diễn tại đây ccộng hưởngvới sức hút từ vol 9 , rất đông khán giả đã tới xem Mỹ Tâm trình diễn. |
* Từ tham khảo:
- cộng quản
- cộng sản
- cộng sản chủ nghĩa
- cộng sản nguyên thuỷ
- cộng sinh
- cộng sự