| cộng sản | dt. Tài-sản chung. |
| cộng sản | - tt. (H. sản: của cải sinh ra) Theo chủ trương đem các tư liệu sản xuất làm của chung của xã hội để mọi người cùng làm, cùng hưởng: Chủ nghĩa cộng sản là tương lai tươi sáng của loài người (PhVĐồng). |
| cộng sản | I. tt. 1. Có tính chất hay thuộc về của chủ nghĩa cộng sản: tư tưởng cộng sản o phong trào quốc tế cộng sản. 2. Thuộc về Đảng cộng sản: chính quyền cộng sản. II. dt. Người cộng sản. |
| cộng sản | tt (H. sản: của cải sinh ra) Theo chủ trương đem các tư liệu sản xuất làm của chung của xã hội để mọi người cùng làm, cùng hưởng: Chủ nghĩa cộng sản là tương lai tươi sáng của loài người (PhVĐồng). |
| cộng sản | (chủ nghĩa). Chủ trương đem các tư liệu sản xuất như nhà máy, hầm mỏ, ruộng đất... làm của chung của xã hội để mọi người cùng làm, cùng hưởng. Trong xã hội cộng sản chủ nghĩa, thì: a) Tư liệu sản xuất đều là của chung của mọi người. b) Giai cấ. |
| cộng sản | Cái chủ-nghĩa tài-sản để chung, không ai để của riêng: Nước Nga thực-hành chủ-nghĩa cộng-sản. |
| Có nên nhân danh một đứa con của làng xã , một người cộng sản phát biểu thẳng thắn những suy nghĩ của mình không ?. |
| Những tên tề địa chủ thấy chị Hai xinh đẹp , liền lập mưu phao vu cho chồng chị làm cộng sản để định bắt anh đầy đi chết rục xương ở Côn Đảo , hòng chiếm đoạt ngươi đàn bà lam lũ nhưng có nhan sắc và duyên dáng kia. |
| Lại nghe nói thầy là người có cảm tình với cộng sản , bị bọn thực dân luôn luôn làm khó dễ , và chúng " đày thầy về tận cái xứ khỉ ho cò gáy này cho muỗi đốt " , nên thầy càng được phụ huynh học sinh nể trọng. |
| Kiêu hãnh thay , người cộng sản Xô Viết ấy. |
| Người chiến sĩ cộng sản triệt để Người sư trưởng dũng mãnh của sư 304. |
| Tổ quốc vẫn dựng xây và đánh giặc hai hòn gạch vẫn gắn chặt vào nhau nhờ nhiệt tình của con người cộng sản... Trong ngôn ngữ của ta bớt dần tiếng tôi , tiểu đội trung đội ; Ta muốn nói đến những Trung đoàn , những Sư đoàn gang thép... Dân tộc ta đã lớn lên. |
* Từ tham khảo:
- cộng sản nguyên thuỷ
- cộng sinh
- cộng sự
- cộng tác
- cộng tácviên
- cộng tồn