| công đường | dt. Cửa công, ty, sở, nha, bộ, phủ..., nơi dân-chúng có thể đến để lo việc giấy-tờ. |
| công đường | dt. Nơi làm việc của quan lại: chốn công đường. |
| công đường | dt (H. công: chung; đường: ngôi nhà chính) Nơi làm việc của quan lại trong thời phong kiến: Truyền Trê ra trước công đường hỏi qua (Trê Cóc). |
| công đường | dt. Nơi công-chức làm việc: Các quan xưa thường xử án ở công-đường. |
| công đường | d. Nơi bọn quan lại xét xử công việc cai trị, kiện cáo. |
| Tự nhiên , Dũng thấy hiện ra trước mặt cảnh một công đường khi ông tuần còn làm tri phủ. |
| Một hôm vào công đường , chàng sợ hải ngừng lại : cha chàng đang dập đầu một người nhà quê vào tường và tát luôn mấy cái nửa , mặt , đầu , trán và má người kia đã ướt đẫm máu. |
Sáng hôm sau , khi về tới huyện , Lộc đi thẳng vào nhà trong , tuy ở công đường các thầy thơ lại đã đương lúi húi làm việc , và dân đã đứng đợi đông đen nghịt ở ngoài hiên. |
| Chắc đã xảy ra sự gì đây ! Người đàn bà , nhất là người yêu bao giờ cũng là một nhà tâm lý học trông rõ lòng người , như là trông vào trang giấy có chữ : Cậu ơi , cậu lo nghĩ điều gì thế ? Lộc nhìn vợ đáp : Không , có điều gì đâu ? Muốn tránh sự ngờ vực của vợ , Lộc đứng dậy mặc quần áo ra công đường. |
| Trở dậy rửa mặt , mặc áo , chàng ra công đường. |
| Tiến vào công đường , Lịch xiết bao kinh ngạc khi thấy ngồi trước án là người vợ cũ của mình cùng anh chàng đánh giậm ngày xưa. |
* Từ tham khảo:
- công giáo
- công hạ
- công hàm
- công hãm
- công hao phí
- công hầu