| công hãm | đt. Tấn-công, đánh phá nơi đóng binh của địch: Phân-binh công-hãm. |
| công hãm | đgt. Bao vây và tấn công đánh phá. |
| công hãm | đgt (H. công: đánh; hãm: phá thành) Xông vào đánh phá đồn lũy của địch: Một trung đội của ta đã công hãm đồn địch. |
| công hãm | đt. Đánh phá trận-tuyến của địch quân: Sau cuộc công-hãm dân-quân đã chiếm thành-trì. |
| công hãm | đg. Xông vào vây giữ và đánh phá đồn luỹ địch. |
| Sau nhiều lần tấn ccông hãmthành xuyên suốt , U.23 Đức đã có bàn thắng mở tỷ số ở phút cuối cùng của hiệp 1 , người lập công quen thuộc là tài năng trẻ của Arsenal Gnabry. |
* Từ tham khảo:
- công hầu
- công hầu khanh tướng
- công hầu phú quý
- công hiệu
- công hoá ra công cốc
- công hộil