| con chạy | dt. Bộ-phận kéo lên xuống hay qua lại được để điều-chỉnh một món đồ dùng (curseur). |
| con chạy | dt. Bộ phận có thể trượt chạy theo quy cách nào, trong một số thiết bị, máy móc: Con chạy của thước kẹp bị hỏng. |
| con chạy | dt 1. Bộ phận của một máy có thể di động từ vị trí này sang vị trí khác: Có dầu, con chạy trượt nhanh 2. Hạt trong bàn tính: Chị ấy gẩy con chạy rất nhanh. |
| con chạy | dt. Miếng thép mỏng nhỏ hay gút nhỏ có thể đưa lên đưa xuống được giữa một đường kẽ ở cây thước, cái com-pa v. v. . . |
| con chạy | d. 1. Bộ phận của một máy, có thể cho di động dễ dàng từ vị trí này sang vị trí khác. 2. Hạt trong bàn tính. |
Bên một cái giậu nưá đã đỗ nghiêng dưới sức nặng cuả những cây mồng tơi , một con lợn sề gầy gò , ve vẩy đuôi , lê bụng đi từ từ giữa một đàn lợn con chạy lăng quăng. |
| con chạy đi tìm Út về đây. |
| Hai mẹ con chạy đến nhà tên tri áp. |
| Tủ xa cừ ? Trời hỡi ! Sao hắn không khiêng theo mà bỏ lại ! Hoài của ! Có mất gì thêm không ? Chắc còn nhiều đồ đạc quí giá hơn chứ ! Hai mẹ con chạy đến nhà tên chánh tổng. |
| Chờ cho chúng tôi đi xong , chúng thắng ngựa đưa vợ con chạy trốn. |
| con chạy đi chơi và ăn ”giả bữa“ rất khỏe anh mới ”hoàn hồn“ , được ngủ thẳng cánh một đêm từ sáu giờ tối đến tám giờ sáng hôm sau. |
* Từ tham khảo:
- con chấy cắn đôi
- con chị cõng con em
- con chị đi con dì nó lớn
- con chiên
- con chiên ghẻ
- con chim bị cung sợ làn cây cong