| con chiên | dt. Người theo đạo Thiên Chúa, đặt trong quan hệ với Chúa và cha cố: con chiên ngoan đạo o làm trọn bổn phận của con chiên. |
| con chiên | dt 1. Con cừu: Một đàn con chiên 2. Tín đồ đạo Ki-tô: Cha xứ chăm nom con chiên. |
| con chiên | Tín đồ Thiên chúa giáo. |
| con chiên | d. Tín đồ Thiên chúa giáo. |
| Đứng dậy báo cáo tổ chức là tôi yêu anh và chúng ta chuẩn bị cứơi !“ Tất nhiên lúc bấy giờ dù có choáng váng đến đâu thì anh ta cũng phải đứng dậy đi làm ngay cái việc mà cô đã ra lệnh , như chúa ban phát tình thương cho lũ con chiên. |
Lá thư dài non bốn trang giấy , với những ý kiến của Bính lời lẽ văn hoa của người học trò kia tả ra rất thống thiết : " Lạy thầy mẹ , con là Bính gửi vài hàng chữ về kính chúc thầy mẹ được khỏe mạnh , và cúi xin thầy mẹ vui lòng chịu mọi sự khốn khó của Chúa bày đặt để thử thách lòng các con chiên trung tin. |
| Song cũng giống ở Sen Hồ , nhân dân vẫn lạc quan , tin tưởng , và sớm chiều , nhà thờ vẫn thong thả gióng hồi chuông gọi con chiên đi cầu chúa... Vùng đất của nhà chung khá rộng. |
| Đứng dậy báo cáo tổ chức là tôi yêu anh và chúng ta chuẩn bị cứơi !" Tất nhiên lúc bấy giờ dù có choáng váng đến đâu thì anh ta cũng phải đứng dậy đi làm ngay cái việc mà cô đã ra lệnh , như chúa ban phát tình thương cho lũ con chiên. |
| Chuyện mới xảy ra thôi... Mới lắm... Lạng vẫn cúi đầu nói lí nhícon chiênchiên xưng tội : Dạ... mới thôi. |
| Trương Sỏi lầm rầm một mình như con chiên xưng tội. |
* Từ tham khảo:
- con chim bị cung sợ làn cây cong
- con chồng
- con chú con bác
- con chú con bác có khác gì nhau
- con chú con bác thật là anh em
- con chúa chúa yêu, con triều triều dấu