| con chồng | dt. Con riêng của người chồng, tức con ghẻ của vợ: Mấy đời bánh đúc có xương, Mấy đời mẹ ghẻ mà thương con chồng (CD). |
| con chồng | Con của vợ trước của chồng: Mấy đời bánh đúc có xương, Mấy đời dì ghẻ lại thương con chồng (cd.). |
| con chồng | dt Con của người vợ trước của chồng đối với người vợ kế: Chị ấy coi con chồng như con đẻ của mình. |
| con chồng | d. Con vợ trước hay vợ cả của chồng đối với vợ kế hay vợ lẽ. |
| Giá nàng can đảm , liều lĩnh được như chị Hảo ? Một hôm ở trường về năm ấy nàng theo lớp nhì trường nữ học nàng nghêu ngao hát câu ca dao vừa nghe lỏm được , mà nàng cho là hay lắm : Mấy đời sấm trước có mưa Mấy đời dì ghẻ có ưa con chồng ! Nàng thấy hai đứa em khác mẹ , thằng Yêm và cái Lan , bĩu môi thì thầm với nhau rất lâu. |
| Chứ ngày tôi lấy thầy... (Bà đã theo các con chồng mà thay tiếng thầy vào tiếng cậu , vì cái danh từ " cậu mợ " tuy có lợi cho bà hơn , nhưng không còn được tự nhiên và thích hợp với cái tuổi khá cao của hai người nữa). |
| Hơn thế , mỗi khi bạn có việc gì khó xử với chồng , với con chồng vẫn sang vấn kế bà , coi bà như quân sư vậy. |
| Bà sung sướng vì đã khéo đóng cái vai từ mẫu đối với con chồng. |
| Có khi buổi sáng , bếp nhỡ nấu phải nồi cháo khê , người ta còn chẳng lạ nữa là chuyện dì ghẻ con chồng to tát kia ! Từ biệt bác sĩ , Hồng thuê xe về thẳng nhà chị. |
| Thiếu gia đình dì ghẻ con chồng ở với nhau êm thấm vui vẻ , có khi thân yêu nữa. |
* Từ tham khảo:
- con chú con bác có khác gì nhau
- con chú con bác thật là anh em
- con chúa chúa yêu, con triều triều dấu
- con chuột
- con cò
- con có cha mẹ đẻ, không ai ởlỗ nẻ mà lên