| con chú con bác | Con của hai anh em ruột; có quan hệ gần gũi ruột thịt: Nhà tôi và cô ấy là con chú con bác, anh muốn tôi giới thiệu cho. |
| con chú con bác | ng Nói quan hệ giữa con cái của anh em ruột: Ông ấy là con chú con bác với tôi. |
| con chú con bác | d. Con của anh em trai đối với nhau. |
| Thúc Hiến là em con chú con bác của Trường Nhân. |
| 470 Đại công là hạng tang phục thứ ba trong năm hạng tang phục , chỉ quan hệ anh em con chú con bác (để tang 9 tháng). |
| Mẹ bé ấy với mẹ anh là chị em ccon chú con bácem à , nhưng vì ở quê sống tình cảm nên coi nhau như anh em ruột. |
* Từ tham khảo:
- con chú con bác thật là anh em
- con chúa chúa yêu, con triều triều dấu
- con chuột
- con cò
- con có cha mẹ đẻ, không ai ởlỗ nẻ mà lên
- con có cha nhà có chủ