| cồm cộm | tt. Hơi cộm lên, hơi gồ lên: Nghe cồm-cộm trong mắt; túi cồm-cộm, chắc có tiền. // (B) dt. Chó lửa, súng sáu: Trong áo có vật cồm-cộm, Mang cồm-cộm. |
| cồm cộm | - tt. 1. Căng phồng to, do đựng quá đầy, gây cảm giác vướng víu: ba lô nhét cồm cộm đủ thứ ví dày cồm cộm. 2. Có cảm giác khó chịu (thường ở mắt) do có gì gợn vướng ở bên trong: mắt cồm cộm vì bụi cát. |
| cồm cộm | tt. 1. Căng phồng to, do đựng quá đầy, gây cảm giác vướng víu: ba lô nhét cồm cộm đủ thứ o ví dày cồm cộm. 2. Có cảm giác khó chịu (thường ở mắt) do có gì gợn vướng ở bên trong: mắt cồm cộm vì bụi cát. |
| cồm cộm | tt, trgt Có cảm giác như có gì vương vướng trong mắt: Bụi vào mắt, cồm cộm thực khó chịu. |
| cồm cộm | t. Kệnh lên: Bụi vào mắt, cồm cộm khó chịu. |
| Hình như một con dao , bởi cái sừng ló ra ngoài cồm cộm thúc vào hông tôi. |
| Con dao găm còn nằm gọn trong chiếc túi da đeo cồm cộm , ló cán ra bên trong túi áo vét tông của tôi đây. |
| Bỗng tay Quyên chạm phải vật gì cồm cộm dưới đáy ba lô. |
Quang nhìn chăm chăm vào người kể chuyện với vẻ đầy thán phục : Thế cái hàng rào thép gai của Mỹ có dày bằng của Pôn Pốt không hả anh? Hả?… Cái gì dày mỏng? Thi Hoài đột nhiên tỏ ra bối rối Ai sang thằng Pôn Pốt hồi nào mà biết nó dày hay mỏng? Nhưng của thằng Mỹ thì khỏi nói , dày cồm cộm như cái bức tường. |
* Từ tham khảo:
- cốm
- cốm bổ trẻ em
- cốm can-xi
- cốm đồ
- cốm huyền sâm
- cốm men bia