| cóm róm | trt. Khúm-núm, cách sợ-sệt, cung-kính quá mức: Đi cóm-róm, làm bộ cóm-róm. |
| cóm róm | tt. Cúm rúm: đứng cóm róm không dám nói. |
| cóm róm | trgt Nói dáng bộ còng lưng và cúi đầu: Bây giờ là dân chủ, trước mặt thủ trưởng, không cần phải đứng cóm róm nữa. |
| Tên lính cùng ăn , cùng uống với hắn , coi hơi cóm róm nhưng có vẻ hể hả. |
| Ngạn gật đầu chào y : Ông là ông Ba Phỉ Y khom lưng , chắp hai tay vô ngực : Thưa phải ! Nhìn cái vẻ cóm róm của y , Ngạn thấy công việc bước đầu đã xuôi lọt. |
| Mấy người lính đều khoan khoái , song cũng có vẻ hơi cóm róm. |
| Nên trong sự khoan khoái cóm róm kia của họ còn có sự cảm động. |
| Có thịt gà ở trỏng1 Bốn người lính cóm róm đỡ lấy mo cau , thím Ba bắt đầu đi vượt lên , xấp xải. |
| . chính tôi đây... Giọng tên Sằng vụt trở nên cóm róm : Dạ , dạ...dạ tôi nghe... Dạ , vừa rồi tôi đã báo cáo vụ đó... Dạ không yên , khó khăn lắm |
* Từ tham khảo:
- cọm già
- cọm rọm
- conl
- con
- con anh con tôi
- con ba khía