| cơm hến | Món cơm đặc sản của người Huế, thường để nguội ăn với canh hến, có màu trắng đục, vị ngọt đậm, ở Huế thường có món cơm này bán rong, dùng trong bữa phụ, hết sức độc đáo. |
| Trong lúc đó , cô hàng cơm hến chỉ là con một anh lính lệ. |
| Vâng , thì đã đành cha cô hàng cơm hến là lính cấm binh nhờ gốc gác từ Tống sơn mà được tin dùng , và nếu cần , ông ta có thể chửi thẳng vào mặt bọn thư sinh lạc đệ yếu đuối mà họ chẳng dám làm gì , chỉ riu ríu cúi đầu , lặng lẽ tránh đi. |
| Cô hàng cơm hến lấy một thư sinh tứ cố vô thân không sự nghiệp , cái nghèo chờ sẵn ngay từ tối tân hôn. |
| Hôm đó tôi được ăn nem lụi , ccơm hếnvà không thể thiếu bánh bột lọc cùng một nậm rượu Minh Mạng. |
| Món ccơm hếncũng phải ăn nóng nên bà Nguyệt không thể mang từ nhà hàng đến đây mà phải tự làm ngay tại nhà ông Dương. |
| Ta hay nhắc đến phở Hà Nội , bánh canh Đà Nẵng , cơm gà Hội An , ccơm hếnHuế hay hủ tiếu Sài Gòn. |
* Từ tham khảo:
- cơm khê tại lửa
- cơm không ăn, gạo còn đó
- cơm không rau như đau không thuốc
- cơm không rau, như nhà giàu chết không kèn trống
- cơm lam
- cơm lam muối ống