| cơ quan sinh sản | Cơ quan thực hiện chức năng duy trì và phát triển nòi giống. |
| May mắn thay , người chồng chia sẻ rằng vợ anh đã có thể loại bỏ hoàn toàn khối u mà không cần cắt bỏ bất kỳ ccơ quan sinh sảnnào. |
| Chất này là chất tối quan trọng đối với tim mạch , cơ bắp và ccơ quan sinh sản. |
| Thực hành này bị khuyến cáo là không nên vì có thể quét vi khuẩn có lợi trong âm đạo và ảnh hưởng đến độ cân bằng pH. Hành động này cũng có thể dễ làm ảnh hưởng ccơ quan sinh sảncủa người nữ. |
| Viêm vùng chậu Bệnh viêm vùng chậu hay còn gọi là PID , là bệnh nhiễm trùng ccơ quan sinh sảncủa người phụ nữ vì vi khuẩn di chuyển lên tuyến sinh dục , PID có thể dẫn đến viêm tử cung , ống dẫn trứng và buồng trứng. |
| Đứa trẻ ra đời trẻ có khuyết tật sơ sinh , trẻ đẻ ra mơ hồ về giới tính , ccơ quan sinh sảnnửa nam và nữ , ko biết con trai hay gái. |
| Chăm sóc và giữ gìn vệ sinh vùng kín hay các ccơ quan sinh sảnkhác có ý nghĩa đặc biệt quan trọng trong việc phòng ngừa bệnh phụ khoa ở nữ giới. |
* Từ tham khảo:
- cơ số
- cơ sở
- cơ sở dữ liệu
- cơ sở hạ tầng
- cơ sự
- cơ thấu