| cơ quan dân cử | Cơ quan nhà nước mà thành viên do nhân dân trực tiếp hoặc gián tiếp bầu ra. |
| Bởi lẽ dư luận , cử tri khó mà chấp nhận một cán bộ vi phạm công tác tại ccơ quan dân cử nơi đại diện cho ý chí , nguyện vọng của cử tri. |
| Trong thời gian bị xử lý kỷ luật không được đề cử , ứng cử vào các ccơ quan dân cử, tổ chức chính trị , tổ chức chính trị xã hội ; không được bổ nhiệm hoặc bổ nhiệm lại , bổ nhiệm vào các chức vụ tương đương hoặc cao hơn trong các cơ quan nhà nước hoặc trong lực lượng vũ trang nhân dân. |
| Thông qua thúc đẩy phát triển XHDS để tác động hình thành trong nội bộ các cơ quan , tổ chức chính trị ; đặc biệt là các ccơ quan dân cửxu hướng hoạt động độc lập , thậm chí đối lập với sự lãnh đạo của Đảng ta. |
| + Tranh luận thì lúc nào cũng tốt đối với hoạt động của các ccơ quan dân cửvà đôi khi nó có thể không hoàn toàn hợp lý nhưng về bản chất tranh luận tại QH , ở tổ hay trên hội trường đều rất quan trọng. |
| Theo đó , tại kỳ họp cuối năm , ccơ quan dân cửcủa Thủ đô sẽ xem xét thông qua nghị quyết đặt tên cho 20 đường phố mới và điều chỉnh độ dài của 5 tuyến phố , dẫn thông tin theo báo Vnexpress. |
| Bộ Tài chính thì khoán theo ki lô mét còn ccơ quan dân cửthì khoán theo hàng tháng , rồi thẩm quyền khoán ra sao. |
* Từ tham khảo:
- cơ quan ngôn luận
- cơ quan nhận cảm
- cơ quan quyền lực nhà nước
- cơ quan sinh dưỡng
- cơ quan sinh sản
- cơ quan thụ cảm