| cổ phong | dt. Phong-tục xưa, lề-lối xưa. // dt. Điệu thơ xưa, không niêm-luật. |
| cổ phong | dt. 1. Lề thói, phong tục cũ. 2. Một lối thơ cổ của Trung Quốc, có trước thơ Đường, không bó buộc về niêm luật, không hạn định số câu. |
| cổ phong | tt (H. cổ: xưa; phong: phong cách) Nói thể thơ cũ không bắt buộc theo niêm luật: Thơ cổ phong không gò bó như thơ Đường luật. |
| cổ phong | dt. 1. Phong-tục xưa. 2. Một thể thơ xưa, không có niêm luật và không kể mỗi câu năm, bảy hay tám tiếng. |
| cổ phong | d. 1. Cốt cách người xưa. 2. Lối thơ thời xưa, không bó buộc niêm luật, chỉ cốt diễn đạt ý tứ. |
| cổ phong | 1. Lề thói cũ. 2. Tên gọi lối thơ cổ, không lo niêm luật. |
| Ông Phó Sứ vừa gỡ túi thơ vừa hỏi làng : Dạ thưa , có đánh thơ cổ phong không? Và có đánh chữ chân không? Một con bạc ít tuổi và chừng như mới tập tõng lối chơi chữ này , hỏi lại : Đánh thơ cổ phong? Thôi , nếu thả thơ cổ phong thì anh em ở đây đưa tiền cho ông tiêu hết. |
| Ðiệu cổ phong trúc trắc thế màcon cụ Äm lại còn ngâm gối hạc bắt đoạn cuối một câu trên xuốngluôn đầu câu dưới , hơi ngâm trong và dài. |
| Cậu Năm là người có chữ nên cậu ngờ rằng điệu hát cô Dó mang máng như lối trong giáo phường đọc phú và nhiều khúc thì lại có cái âm luật xốc vác của thơ cổ phong năm chữ ngâm bằng một giọng bi tráng khê nồng của người khách hiệp gặp đường cùng. |
| Đại Việt Ccổ phong, đúng như tên gọi , là một fanpage và group chỉ tập trung vào những gì thuộc về Việt Nam cổ đại. |
| Đại Việt Ccổ phongtập trung nghiên cứu và phục dựng lại những sản phẩm xưa cũ. |
| Không chỉ riêng sách , những thành viên trong Đại Việt Ccổ phongđã tiến hành phục dựng lại các trang phục xưa để đem đến hứng thú cho người trẻ. |
* Từ tham khảo:
- cổ sinh
- cổ sinh vật
- cổ sinh vật học
- cổ sơ
- cổ sử
- cổ tay