| cổ phiếu | - dt. Phiếu chứng nhận về đầu tư một phần tư bản nhất định vào công ti cổ phần và về quyền được nhận một phần lợi nhuận của công ti đó dưới hình thức lợi tức cổ phần: thị trường cổ phiếu. |
| cổ phiếu | dt. Phiếu chứng nhận về đầu tư một phần tư bản nhất định vào công ti cổ phần và về quyền được nhận một phần lợi nhuận của công ti đó dưới hình thức lợi tức cổ phần: thị trường cổ phiếu. |
| cổ phiếu | dt (H. cổ: một phần trong toàn thể; phiếu: giấy chứng nhận) Giấy chứng nhận đã đóng cổ phần vào một công ti: Trong các nước tư bản, người ta mua bán cổ phiếu ở sở giao dịch tiền tệ. |
| cổ phiếu | dt. Mảnh giấy, phiếu chứng-nhận những cổ-phần. |
| cổ phiếu | d. Nh. Cổ phần. |
| Do vậy , CKPS nói chung và HĐTL nói riêng khác với các chứng khoán cơ sở ở chỗ người nắm giữ HĐTL không đại diện cho cổ phần của người sở hữu như ccổ phiếu, hay cam kết trả nợ như trái phiếu. |
| Khác với ccổ phiếucó thêm thu nhập từ cổ tức , HĐTL chỉ có thu nhập từ chênh lệch giá trị HĐTL tại vị thế đóng và vị thế mở , gọi là thuế lãi vốn. |
| Sắp có nhà tạo lập thị trường cho thị trường ccổ phiếutrên HNX. |
| Đặc biệt , tại sàn NASDAQ mỗi ccổ phiếuthường có nhiều hơn 1 nhà tạo lập thị trường , và trung bình mỗi cổ phiếu trên sàn này có 14 nhà tạo lập thị trường. |
| Quy chế này nhằm nâng cao tính thanh khoản trên thị trường ccổ phiếu, tạo điều kiện cho các doanh nghiệp thu hút vốn đầu tư. |
| Việc tạo lập thị trường trên Sở Giao dich Chứng khoán Hà Nội được thực hiện đối với các ccổ phiếuniêm yết , đăng ký giao dịch và chứng chỉ quỹ ETF niêm yết tại Sở Giao dich Chứng khoán Hà Nội. |
* Từ tham khảo:
- cổ phiếu thường
- cổ phiếu ưu đãi
- cổ phong
- cổ quái
- cổ sinh
- cổ sinh vật