| cổ quái | tt. Quái-gở, khó coi: Hình-dung cổ-quái. |
| cổ quái | tt. Có hình thù quái dị: hình thù cổ quái. |
| cổ quái | tt (H. cổ: cũ; quái: kì dị) Lạ lùng quá, không bình thường: Ngày xưa có một người ăn mày cổ quái (NgTuân). |
| cổ quái | tt. Kỳ-quái, quái-gở: Hình thai cổ-quái. |
| cổ quái | t. Quái lạ: Hình dung cổ quái. |
| Lê trôn chén vào lợi chiếc đĩa cổ vài ba lần , người khách kể : "Ngày xưa , có một người ăn mày cổ quái. |
| Chú mày đen đúa , chú mày chắc ninh ních , vẻ cổ quái chưa tiến hoá hết của chú mày phù hợp với cái tâm hồn cũng cổ quái bệnh hoạn của ả , thế thôi. |
| Này cái bộ đế từng bám vào hốc đá Trường Sơn tạo nên hình thù cổ quái , không ngày nào ông không sờ đến khiến da nó nhẵn thín đến từng chiếc rễ trồi. |
| Dưới trăng , cây gạo cổ quái như loài mộc tinh. |
* Từ tham khảo:
- cổ sinh vật
- cổ sinh vật học
- cổ sơ
- cổ sử
- cổ tay
- cổ tày cong mặt tày lệnh