| cố nhiên | bt. Dĩ-nhiên, hẳn thế rồi, tình-trạng không thể khác: Đó là việc cố-nhiên; Cố-nhiên như vậy. |
| cố nhiên | tt. Vốn là vậy, hẳn thế theo lẽ thường: lẽ cố nhiên. |
| cố nhiên | trgt (H. cố: nhiều lần; nhiên: như thường) Vốn như thế; Đành rằng như thế: Biết người, cố nhiên là khó (HCM); Cố nhiên ý và văn liên quan mật thiết với nhau (PhVĐồng). |
| cố nhiên | bt. Vốn thế, tự-nhiên, dĩ-nhiên: Việc ấy đã cố-nhiên. |
| cố nhiên | ph. Vốn như thế, đành rằng như thế: Cố nhiên ta có sự giúp đỡ của anh em, nhưng bản thân ta vẫn phải cố gắng. |
| cố nhiên | Vẫn thế, hẳn thế: Việc ấy đã cố-nhiên đi rồi. |
| Mà ông phán thì ccố nhiênlà vẫn hơn , ai chẳng biết. |
| tôi quên rồi và lại cố nhiên là tôi phải ăn tết một mình tôi vì tôi... tôi chỉ một mình. |
| cố nhiên là chàng không lấy được Thu làm vợ rồi. |
| Trương nghĩ đến làm cách nào để thử được tình yêu của Thu : Lấy Thu thì cố nhiên không thể được rồi. |
| Không thể thế được , cái đó đã cố nhiên rồi như trong thân tâm chàng cũng không thấy thích lắm. |
Lẽ cố nhiên là tôi rớt. |
* Từ tham khảo:
- cố nông
- cố quốc
- cố quốc tha hương
- cố sát
- cố sống cố chết
- cố tâm