| có nhân | tt. Có lòng nhân, biết thương người: Ăn-ở có nhân; ở cho có nghĩa có nhân (CD). |
| có nhân | tt. Có lòng thương yêu con người: ăn ở có nhân o con người có nhân o Thức khuya mới biết đêm dài, Ở lâu mới biết lòng người có nhân (cd.). |
| có nhân | tt, trgt Có lòng tốt đối với người khác: Ăn ở có nhân. |
| có nhân | đt. 1. Có ruột, có bọ nhân ở trong: Bánh có nhân. 2. tt. Có đức: Ăn ở có nhân, có nhân, có nghĩa. |
| có nhân | t. Có lòng tốt. |
| Ăn ở có nhân , có đức , trời lại đền công cho , đi đâu mà thiệt. |
Loan nghĩ thầm giá ngày thường mẹ chồng đối đãi với mình có nhân đạo đôi chút còn hơn là đi cầu khẩn cho mình khỏi để kéo dài thêm cái đời đày đoạ. |
| Nhưng đến tháng tám này , tôi cưới vợ cho nó , mà nếu bên nhà gái họ biết nó có nhân tình nhân ngãi , thì ai người ta chịu để yên. |
Anh ngồi vực lở quăng câu Khen ai xui giục con cá sầu không ăn Con cá không ăn câu anh con cá dại Con cá ăn câu thì có ngãi có nhân. |
Bánh này bánh lọc bánh trong Ngoài tuy xám ủng trong lòng có nhân Ai ơi , xin chớ tần ngần Lòng son em vẫn giữ phần dẻo dang. |
| Những người có nhân nghĩa , có cương thường. |
* Từ tham khảo:
- có nhân thời nhân nở, vô nhân thời nhân trẩm
- có nhẽ
- có nhục mới có vinh
- có nơi có chỗ
- có nơi có chốn
- có núi núi lớn, không núi cồn to