| có nhẽ | Nh. Có lẽ. |
| có nhẽ | trgt Như Có lẽ: Có nhẽ chiều nay anh ấy sẽ về. |
| có nhẽ | ph. Nh. Có lẽ. |
| Nếu không có một đợt sóng mới lại ào lên có nhẽ đám thợ Hạ Vị và cánh Trung Thanh đã vác vồ mà choảng nhau. |
| Thứ hai , là trong đời , có nhẽ ông chỉ một vài lần nổi nóng như chuyện đuổi đánh thằng Sài mấy năm trước. |
| ờ , mà cũng vô lý , không có nhẽ cả mấy cây số ngập bưng hà như thế không đò giang gì mà cô ta lại đến được đây ? Mà ai trông thấy ngoài lão ta ? Tại sao nghe cái chuyện vô lý ấy ai cũng tin được nhỉ ? Sự đồn đại cũng đã lan đến tận tỉnh. |
| có nhẽ già như ông Hà chứ không ít. |
| Nếu không có một đợt sóng mới lại ào lên có nhẽ đám thợ Hạ Vị và cánh Trung Thanh đã vác vồ mà choảng nhau. |
| Thứ hai , là trong đời , có nhẽ ông chỉ một vài lần nổi nóng như chuyện đuổi đánh thằng Sài mấy năm trước. |
* Từ tham khảo:
- có nơi có chỗ
- có nơi có chốn
- có núi núi lớn, không núi cồn to
- có nuôi con mớibiết lòng cha mẹ
- có nửa thúng gạo khấn trời làm mưa
- có nước có cá