| cơ mật viện | dt. Một viện ở triều-đình để các quan lớn bàn việc cơ-mật. |
| cơ mật viện | dt. Cơ quan trọng yếu chuyên bàn tính việc triều đình, thời phong kiến. |
| cơ mật viện | dt (H. viện: nơi làm việc) Cơ quan đầu não của triều đình bàn về những vấn đề trọng yếu của quốc gia (cũ): Thực dân Pháp đã biến cái cơ mật viện của triều đinh Huề thành một cơ quan bù nhìn. |
| cơ mật viện | d. Cơ quan trọng yếu của triều đình Huế, đặt ra từ năm 1843, gồm có vua và các quan thượng thư lục bộ (thời Pháp thuộc, Cơ mật viện do viện khâm sứ Pháp làm chủ tịch). |
| cơ mật viện | Toà của các quan đại-thần bàn việc quan-hệ trong nước. |
| Bà này là con gái của tiến sĩ Nguyễn Trọng Hợp , người từng được triều đình giao nhiều trọng trách : Văn minh điện đại học sĩ , Bắc kỳ Kinh lược sứ , cơ mật viện đại thần... Có điều , con gái ông , tức thứ phi của vua , trước đó từng có tình ý với tiến sĩ Nguyễn Hoan , con trai trưởng của cụ Nguyễn Khuyến. |
* Từ tham khảo:
- cơ môn
- cơ mưu
- cơ nào ngũ ấy
- cơ năng
- cơ năng
- cơ nghi