| cơ mưu | dt. Nh. Cơ-lược. |
| cơ mưu | - d. (id.). Như mưu cơ. |
| cơ mưu | dt. Mưu cơ: Cơ mưu bị bại lộ. |
| cơ mưu | dt (H. cơ: khéo léo; mưu: mưu mô) Mưu mô khéo léo: Người ở lại liệu chiều vận động, người đi thì biết rộng cơ mưu (PhBChâu). |
| cơ mưu | dt. Mưu-chước khôn khéo. |
| cơ mưu | d. Mưu kế khéo léo. |
| cơ mưu | Mẹo-mực lừa dối. |
| Nay nếu dừng lại không tiến , thì thực là trời cho mà không lấy , để nó lại cơ mưu khác thì hối sao kịp. |
| Trang Định không mưu tính đến việc đó , Á Phu không lường được vu mình chẳng có tài cương đoán , lại khuyên vua giết Quý Ly , mà cơ mưu không cẩn mật , để cho nó biết trước. |
| Duy chỉ có Hành khiển Nguyễn Trãi ngày ngày cùng Lê Lợi bàn định ccơ mưu, được xem những thư từ bắt được của giặc , nắm rõ nhất về thực lực và toan tính của bọn Vương Thông nên vẫn chủ trương hòa nghị. |
| Vua Nhân Tông biết chiến tranh là không tránh khỏi , đã sai Phùng Sĩ Chu đoán định ccơ mưu. |
* Từ tham khảo:
- cơ năng
- cơ năng
- cơ nghi
- cơ nghiệp
- cơ ngơi
- cơ ngũ