| cổ lễ | dt. Lễ-phép xưa: Theo cổ-lễ, không được cạo râu khi để tang cha. |
| Cổ Lễ | - (thị trấn) h. Trực Ninh, t. Nam Định |
| cổ lễ | dt. Nghi lễ cổ xưa nói chung. |
| cổ lễ | dt. Nghi lễ đời xưa. |
| cổ lễ | Lễ phép đời xưa. |
| Không đắn đo , ông gia nhập Vệ quốc đoàn , được giao phụ trách Trạm Quân y tiền phương ở Ccổ lễ. |
* Từ tham khảo:
- cổ lỗ
- cổ lỗ sĩ
- cổ mì
- cổ mộ
- cổ ngang cổ trái
- cổ ngẳng như cổ cò