| cô ả | đdt. ả ấy, tiếng chỉ một người gái vắng mặt, hơi khinh: Cô ả lượn qua đây mấy bận. |
| cô ả | dt. Người con gái hay phụ nữ trẻ tuổi (thường là chưa chồng), theo cách gọi đùa cợt, thông tục hay trêu ghẹo: Này, cô ả ơi o Cô ả bán dầu bôi đầu bằng nước lã (tng.). |
| cô ả | dt Chỉ một người con gái mà mình không tôn trọng: Cô ả ấy lẳng lơ lắm. |
| cô ả | d. X. ả. |
| cô ả | Tiếng gọi người con gái. |
| Họ đã bàn tán rầm rộ đến đâu : một cô gái đẹp , con nhà giàu và danh giá trốn d9 với chàng trai thụt két mới ở tù ra , chắc là hai anh chị yêu nhau từ lâu và anh chàng chắc có bùa mới khiến cô ả mê đến nước ấy. |
| Chàng nhìn thẳng trước mặt ngẫm nghĩ : Quần áo cô ả chắc bẩn lắm. |
| Không cho cô ả vờ nữa ! Trương giơ tay quả quyết ném , viên gạch chạm đúng ngay cánh cửa , lần này Trương mở tờ giấy ra thật to để cho Thu nhìn rõ. |
Loan nói : Hai ta đứng tạm ở đây đợi cô ả đi qua đã. |
| Nhất cụ thượng Đặng và cô ả Khánh. |
| Nước da đen hẳn lại vì nắng gió nhưng cũng chưa đen bằng nước da đen giòn của cô ả nhà tôi. |
* Từ tham khảo:
- cô ai tử
- cô bác
- cô-ban
- cô-ban phốt-phát
- cô-ban sun-fát
- cô-ca