Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cổ khí
dt. Từ-khí xưa, đồ chưng dọn và dùng hồi thời xưa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
cổ khí
dt.
Đồ cũ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
cổ khí
dt
(H. cổ: xưa; khí: đồ vật) Đồ vật dùng thời xưa
: Khai quật được nhiều cổ khí trong một đi chỉ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
cổ khí
d. Đồ vật thời xưa để lại.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
cổ khí
Đồ cũ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
cổ kim đông tây
-
cổ kính
-
cổ lai
-
cổ lai hi
-
cổ lật
-
cổ lễ
* Tham khảo ngữ cảnh
Do đó , nói đến ảnh hưởng của khí hậu trong quá trình phong hóa phải đề cập đến lịch sử tiến hóa của c
cổ khí
hậu.
Các kết quả nghiên cứu c
cổ khí
hậu ở Việt Nam cũng rất tản mạn và hầu như chưa có kết quả định lượng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cổ khí
* Từ tham khảo:
- cổ kim đông tây
- cổ kính
- cổ lai
- cổ lai hi
- cổ lật
- cổ lễ