| chuyển vị | đt. Đổi ngôi-thứ, dời vị-trí: Vì lý-do chuyên-môn, không thể chuyển-vị giải-pháp X quy-định trong dân luật Pháp sang địa-hạt dân-luật Việt-nam. |
| chuyển vị | đgt. Dời chỗ. |
| chuyển vị | đgt (H. vị: chỗ, ngôi thứ) Đổi từ chỗ này sang chỗ khác, từ ngôi thứ này sang ngôi thứ khác: Sự chuyển vị ấy đồng thời là một sự chuyển thăng. |
| chuyển vị | dt. (số) Cách đổi các số-hạng từ một phương-trình hay một bất-đẳng-thức qua một phương-trình hay một bất-đẳng-thức khác. // Chuyển-vị số hạng. 2. (Y) Sự đổi từ chỗ nầy qua chỗ kia của một vài bộ phận. |
| Độ vài phút sau Mèo trắng đã chuyển vị trí về một thềm nhà khác cách chỗ cũ gần ba trăm mét. |
| Trước đó , Tập đoàn Tuần Châu đã có công văn đề xuất cchuyển vịtrí đầu tư dự án Trung tâm kinh doanh hương liệu , hóa chất TP.HCM (để di dời chợ Kim Biên) sang khu đất 11 ,2 ha thuộc phường 7 , quận 8. |
| Ruộng được đưa ra đấu thầu Ngày 14/04/2017 , UBND Xã Quang Vinh đã ra văn bản số 02/KL UBND kết luận nội dung tố cáo đối với ông Đỗ Quốc Khánh và tiểu ban dồn thửa đổi ruộng thôn Đỗ Thượng , nêu rõ : Việc tiểu ban DTĐR đội sản xuất số 1 thôn Đỗ thượng tự ý cchuyển vịtrí đấu thầu do nhân dân tự nguyện đóng góp để làm giao thông thủy lợi nội đồng còn thừa từ khu cánh đồng Ao Vối sang khu cánh đồng Sau Nghè mà không xin ý kiến nhân dân đội sản xuất về vị trí thầu và giá đấu thầu là sai với pháp lệnh dân chủ ở xã , phường và trái với chỉ thị 21/CT TU của Ban thường vụ tỉnh ủy Hưng Yên. |
| Việc bảo tồn nguyên vị và bảo tồn cchuyển vịrùa biển sẽ được triển khai song song , nhưng không thể vội vã. |
| Họ đã đồng ý điều chỉnh lại quy hoạch để cchuyển vịtrí lối đi chung sang chỗ khác và điều chỉnh lại quy hoạch toàn bộ khu vực nêu trên. |
| Vị này cũng đưa ra nhận định , trường hợp khác nếu giàn giáo chống đỡ có sự dịch cchuyển vịtrí chân giáo thì dẫn đến hệ sàn dầm cũng chuyển vị , kéo theo sụp đổ. |
* Từ tham khảo:
- chuyến đò nên nghĩa
- chuyến đò nên quen
- chuyện
- chuyện bé xé ra to
- chuyện bỏ ngoài tai
- chuyện cây chết tươi người chết đứng