| chuyển tiếp | tt. Tính-cách sự-vật giữa hai chế-độ, giữa hai thế-hệ khác nhau: Thời-gian chuyển-tiếp, điều-kiện chuyển-tiếp (transitoire). |
| chuyển tiếp | - đg. Nối đoạn trước với đoạn tiếp theo. Câu chuyển tiếp trong bài văn. Giai đoạn chuyển tiếp. |
| chuyển tiếp | đgt. Làm cho gắn bó giữa những cái nối tiếp nhau: thời kì chuyển tiếp o ý chuyển tiếp o câu chuyển tiếp. |
| chuyển tiếp | đgt (H. tiếp: nối theo) Nối đoạn trước, thời kì trước với đoạn sau, thời kì sau: Câu chuyển tiếp trong bài văn; Thời kì chuyển tiếp trong cuộc cải cách. |
Nhạc mời ông xuống đây làm gì ? Để làm trò cười cho bọn thầy cúng và bọn vô lại lao nhao thường xuyên bao quanh Nhạc , bọn xem ông như rác rến dập dềnh của một thứ đạo đức khô cằn , lỗi thời đến đáng ghét ? Để chứng minh cho ông giáo thấy sự lẩm cẩm của ông , vì ông cứ nằng nặc đòi phải phò hoàng tôn Dương thì mới giữ được sự tiếp nối và chuyển tiếp cần thiết của lịch sử ? Hoặc để trên Tây Sơn thượng người ta có cơ hội tước hết quyền hành của ông , dồn trách nhiệm coi sóc Tây Sơn thượng cho một tay chân ngoan ngoãn ? Dù nghĩ thế nào , ông giáo vẫn thấy vị đắng cay nơi đầu lưỡi. |
| Công việc của Lợi buộc anh phải đi khắp nơi lo vận chuyển tiếp tế quân lương , tiếp thu số thóc tịch biên được nhập kho rồi phân phối đến các nơi. |
| Anh được chuyển tiếp nghiên cứu sinh. |
| Mình yêu cái chuyển tiếp giữa hai mùa này , xốn xang trong lòng nhiều kỷ niệm. |
| Mình yêu cái chuyển tiếp giữa hai mùa này , xốn xang trong lòng nhiều kỷ niệm. |
| Toàn thư chuyển tiếp lầm trong Cương mục : nên sửa lại là Tống Nhai. |
* Từ tham khảo:
- chuyển vần
- chuyển vận
- chuyển vế
- chuyển vị
- chuyến
- chuyến đò nên nghĩa